扭扭舞

nữu nữu vũ

Hán Việt: nữu nữu vũ

Tổng quan

Cấu tạo: (nữu) + (nữu) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舞蹈。二十世紀六十年代初期成為美國的流行舞,因頗具特色,所以廣受歡迎,流行於全球。特徵是強調臀部的擺動,與舞伴互不接觸,一面扭一面跳,舞者可以隨心所欲的創作舞步,而配合四分之二拍的搖滾節奏舞蹈。

Eng

  • Cihui 扭扭舞 iǔniuwǔ n. the twist (dance)