扭搭
nữu đáp
Hán Việt: nữu đáp · Pinyin: niǔ dā
Tổng quan
lắc lư; uốn éo。走路時肩膀隨著腰一前一後的扭動。
Nghĩa
Việt
- Cihui lắc lư; uốn éo。走路時肩膀隨著腰一前一後的扭動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 走路時身體左右扭動的樣子。《兒女英雄傳》第四回:「嘴對嘴的灌了一肚子,才撅著屁股,扭搭扭搭的走了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"扭挞"。亦作"扭达"; 扭动;摆动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"扭挞"。亦作"扭达"。 2.扭动;摆动。
Eng
- Cihui 扭搭 iǔda v. <coll.> walk with a rolling gait