扭斷

nữu đoạn

Hán Việt: nữu đoạn

Tổng quan

vặn gảy: vặn gãy

Cấu tạo: (nữu) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vặn gảy: vặn gãy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擰斷。《三國演義》第二三回:「慶童懷恨,夤夜將鐵鎖扭斷,跳牆而出,逕入曹操府中,告有機密事。」《隋唐演義》第三八回:「王伯當將四人的枷鎖扭斷了,李玄邃忙向解官報箱內,尋出公文來,向燈火上燒了。」

Eng

  • Cihui 扭斷 iǔduàn r.v. break by twisting/wrenching; twist and break