扭曲

niǔ qū nữu khúc

Hán Việt: nữu khúc · Pinyin: niǔ qū

Tổng quan

vặn | xoắn | biến dạng | méo mó

Cấu tạo: (nữu) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vặn | xoắn | biến dạng | méo mó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.扭動物體使其形態改變。如:「大力士使勁,將鐵棒扭曲成半月形。」「工人扭曲鐵絲,將板模綁緊固定。」 2.歪曲事實、顛倒是非。如:「那人總是喜歡扭曲事情的真相,真不應該。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扭转变形扭曲着嘴角|钢轨被扭曲了。也比喻使失去原貌或变得不正常在他们的笔下,历史已经被扭曲|被扭曲的人性。

Eng

  • CC-CEDICT to twist|to warp|to distort
  • Cihui to twist; to warp; to distort