扭筋
nữu cân
Hán Việt: nữu cân
Tổng quan
sự bong gân, làm bong gân
Nghĩa
Việt
- Cihui sự bong gân, làm bong gân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體因動作用力過猛或轉動不慎,使筋肉受挫傷。如:「他不慎扭筋,無法使力,只好放棄這一場比賽。」
Eng
- Cihui 扭筋 iǔjīn v.o./n. sprain