扭結

niǔ jié nữu kết

Hán Việt: nữu kết · Pinyin: niǔ jié

Tổng quan

làm rối | vặn vào nhau | quấn lại xoắn; xoắn vào nhau。(條狀物)纏繞在一起。 在織布以前要將棉紗弄濕,才不會扭結。 trước khi dệt vải, phải nhúng ướt sợi mới không bị xoắn.

Cấu tạo: (nữu) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rối | vặn vào nhau | quấn lại xoắn; xoắn vào nhau。(條狀物)纏繞在一起。 在織布以前要將棉紗弄濕,才不會扭結。 trước khi dệt vải, phải nhúng ướt sợi mới không bị xoắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扭打、糾結。如:「二人扭結成一團。」《海上花列傳》第九回:「小紅一聲兒不言語,只是悶打。兩個扭結做一處。黃翠鳳、金鳳見來勢潑悍,退入軒後房裡去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揪住厮打;扭在一起; 纠缠;缠绕; 谓书法中字的笔划结构过于紧密。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.揪住厮打;扭在一起。 2.纠缠;缠绕。 3.谓书法中字的笔划结构过于紧密。

Eng

  • CC-CEDICT to tangle up|to twist together|to wind
  • Cihui to tangle up; to twist together; to wind