扮戏
phẫn hí
Hán Việt: phẫn hí · Pinyin: bàn xì
Tổng quan
diễn kịch; giả vờ
①戏曲演员化装。②旧称演戏。
化裝演戲。明.沈德符《野獲篇.卷一七.程鵬起》:「余嘗遇之廣坐中,歷指其扮戲諸婦曰:『此為鄒爾瞻老師所愛,此為顧叔時老師所賞。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoá trang: diễn kịch/giả vờ
- Tần suất từ diễn kịch; giả vờ
- Biên soạn 1. make up 2. play the part of 3. <trad.> put on a play
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①戏曲演员化装。②旧称演戏。
Eng
- Cihui 扮戲 ànxì v.o. <thea.> 1. make up 2. play the part of 3. <trad.> put on a play
- Tần suất từ v.o. <thea.> 1. make up 2. play the part of 3. <trad.> put on a play