扮戲
phẫn hí
Hán Việt: phẫn hí · Pinyin: bàn xì
Tổng quan
hoá trang: diễn kịch/giả vờ
Nghĩa
Việt
- Cihui hoá trang: diễn kịch/giả vờ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员化装; 旧称演戏。
- Tân Hoa Tự Điển ①戏曲演员化装。②旧称演戏。
Eng
- Cihui 扮戲 ànxì v.o. <thea.> 1. make up 2. play the part of 3. <trad.> put on a play