扮相

bàn xiàngphẫn tương

Hán Việt: phẫn tương · Pinyin: bàn xiàng

Tổng quan

Hán Việt: PHÂN, BAN, BÁN TƯƠNG hoá trang (hình tượng sau khi diễn viên hoá trang thành nhân vật trong kịch). 他的扮相和唱工都很好 anh ấy hoá trang và giọng ca đều hay cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

①演员化装成戏中人物后的外部形象他的~和唱工都很好。②泛指打扮成的模样我这副~能见客人吗?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

演員因劇情需要,化裝成劇中人物後的形象。如:「這個小生的扮相俊俏,唱作俱佳,不愧是京劇名角。」

Cấu tạo: 扮 (phẫn) + 相 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang phục sân khấu
  • Tần suất từ Hán Việt: PHÂN, BAN, BÁN TƯƠNG hoá trang (hình tượng sau khi diễn viên hoá trang thành nhân vật trong kịch). 他的扮相和唱工都很好 anh ấy hoá trang và giọng ca đều hay cả; trang phục sân khấu; ban tương/ban tướng/bán tương/bán tướng/phẫn tương/phẫn tướng: hoá trang; hoá trang
  • Biên soạn actor's appearance after putting on costume and makeup

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 演員因劇情需要,化裝成劇中人物後的形象。如:「這個小生的扮相俊俏,唱作俱佳,不愧是京劇名角。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①演员化装成戏中人物后的外部形象他的~和唱工都很好。②泛指打扮成的模样我这副~能见客人吗?

Eng

  • Cihui stage costume
  • Tần suất từ n. actor's appearance after putting on costume and makeup

Từ liên quan

Gần nghĩa

扮戏 · 扮戲 · 扮演 · 扮装 · 扮酷 · 相与 · 相中 · 相乘