扯住
xả trụ
Hán Việt: xả trụ · Pinyin: chě zhù
Tổng quan
nắm chặt
Nghĩa
Việt
- Cihui nắm chặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拉著、拉住。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「施復即上前扯住道:『既承相愛,即小菜飯兒也是老哥的盛情,何必殺生。』」《儒林外史》第四五回:「差人扯住道:『余二相,你往那裡走?』」
Eng
- CC-CEDICT to grasp firmly
- Cihui to grasp firmly