扯

chěxảNôm xả

Hán Việt: xả · Pinyin: chě · Nôm: xả

Tổng quan

Xé ra

扯上 · 扯住 · 扯去 · 扯平 · 扯开 · 扯手 · 扯掉 · 扯淡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchě
Hán Việtxả
Âm Nômchẻ
Quảng Đôngce2
Mân Namtshé
Nhật BảnHIKU
Hàn QuốcCHA
Chú âmㄔㄜˇ
Hán ngữ Trung cổchjax

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xé ra. Tục gọi sự dắt dẫn, dời đổi là xả cả. Như xả khởi mã cương [扯起馬韁] giật dây cương ngựa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xẻ xẻ rãnh [Eng: to cut a ditch]
  • Giản Dị Hán Nôm xé xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to [Eng: to tear papers to pieces; to divide up; to make story become serious]
  • Giản Dị Hán Nôm chỉ chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ [Eng: to pinpoint; to conduct; to criticize; first notable (in village)]
  • Giản Dị Hán Nôm xởi xởi lởi; xởi đất [Eng: generous; to turn over the soil]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chải bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải [Eng: rip up, tear down; raise; haul]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xới xới lên [Eng: to hoe]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xả xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) [Eng: to bring about; to throw off; to tell lie]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giẫy giẫy cỏ [Eng: to spit grass]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chẻ chẻ củi, chẻ tre [Eng: to split firewood, to split bamboo]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xả Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chải Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chải Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.牽、拉。《水滸傳》第四回:「拖扯的不是別人,卻是渭州酒樓上救了的金老。」 2.撕裂。《水滸傳》第四七回:「也不拆開來看,就手扯得粉碎。」 3.張掛。《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「危灘急浪中,趁著這刻兒順風,扯了滿篷,望前只顧使去,好不暢快。」 4.漫無目的的隨便閒談。如:「胡扯」、「東拉西扯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扯 (形声。从手,奢声。扯是撦”的俗字。本义撕裂) 拉,牵引 撕 零买 拔起 谈话,多指漫无边际的谈话 扯 chě ①拉拉拉~~。 ②撕; 撕下把贴在墙上的报纸~下来。 ③无边际地闲谈~闲篇、东拉西~。 【扯皮】 ①毫无原则地争论; 争吵。 ②解决问题时,双方互不支持,彼此牵制,推卸责任。 扯(撦)chě ⒈拉~住。 ⒉撕~破。谁把报纸~了。 ⒊谁便谈闲~。话不要~远了。 ⒋ ⒌

Eng

  • CC-CEDICT to pull, to tear, (of cloth, thread etc) to buy, to chat, to gossip, (coll.) (Tw) ridiculous, hokey
  • CC-CEDICT variant of 扯[che3], to pull, to tear

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗撦字。【正韻箋】扯,本作撦。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撦 · 撦