扯平

chě píngxả bình

Hán Việt: xả bình · Pinyin: chě píng

Tổng quan

làm cho đều

新华 · Tân Hoa Đại lục

两相抵消,互不亏欠:咱俩~了,谁也不欠谁; 拉平:项目组成员贡献不同,资金分配不能~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.拉平。如:「把這塊布料扯平。」 2.平均。如:「扯平計算的話,他一天頂多寫幾百字的稿。」 3.互相平衡,不虧欠。如:「上次你做東,這次讓我請,咱們就扯平了。」

Cấu tạo: 扯 (xả) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân bằng
  • Cihui (ví von) hoà nhau
  • Cihui coi như xong
  • Tần suất từ làm cho đều , cân bằng , (ví von) hoà nhau , coi như xong; huề nhau
  • Biên soạn 扯平 hěpíng r.v. <coll.> 1. average out; make even

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拉平。如:「把這塊布料扯平。」 2.平均。如:「扯平計算的話,他一天頂多寫幾百字的稿。」 3.互相平衡,不虧欠。如:「上次你做東,這次讓我請,咱們就扯平了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两相抵消,互不亏欠:咱俩~了,谁也不欠谁; 拉平:项目组成员贡献不同,资金分配不能~。

Eng

  • Cihui to make even; to balance; (fig.) to be even; to call it quits
  • Tần suất từ 扯平 hěpíng r.v. <coll.> 1. average out; make even , Wǒmen zhījiān ∼ le. We have evened up things between us. 2. give tit for tat

Đức

  • Handedict quitt sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

平一 · 平世 · 平乐 · 平乡 · 平亂 · 平交 · 平产 · 平人