扯开
xả khai
Hán Việt: xả khai
Tổng quan
sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra, (pháp lý) sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, lũ gây ra) (y học) sự nhổ; sự rứt, (y học) sự nong cưỡng bóc, gỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn
- Tần suất từ sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra, (pháp lý) sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, lũ gây ra) (y học) sự nhổ; sự rứt, (y học) sự nong cưỡng bóc, gỡ; xả khai: ngăn; ngăn
- Biên soạn 扯開 hěkāi r.v. 1. pull off 2. tear off
Mainland
- Kaggle Zh-Vi avulsion
Eng
- Cihui 扯開 hěkāi r.v. 1. pull off 2. tear off
- Tần suất từ 扯開 hěkāi r.v. 1. pull off 2. tear off