扯手

chě shǒu xả thủ

Hán Việt: xả thủ · Pinyin: chě shǒu

Tổng quan

方 dây cương; dây kéo; dây thòng lọng。繮繩。

Cấu tạo: (xả) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 dây cương; dây kéo; dây thòng lọng。繮繩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駕馭馬或馬車等的韁繩。《儒林外史》第三五回:「侯莊徵君坐穩了,兩個太監籠著韁繩,那扯手都是赭黃顏色,慢慢的走過了乾清門。」《兒女英雄傳》第四回:「只見驢上那人把扯手往懷一帶,就轉過山坡兒過山後去了不提。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缰绳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缰绳。

Eng

  • Cihui 扯手 hěshou n. <topo.> 1. reins 2. halter