扯淡
xả đạm
Hán Việt: xả đạm · Pinyin: chě dàn
Tổng quan
nói nhảm
Nghĩa
Việt
- Cihui nói nhảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胡扯、瞎說。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「他們好似見鬼一般,我好像做夢一般,做夢的醒了,也只扯淡。」《儒林外史》第二二回:「沒的扯淡!就算你相與老爺,你到底不是個老爺!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闲扯;胡扯。
Eng
- CC-CEDICT to talk nonsense
- Cihui to talk nonsense