扯直
xả trực
Hán Việt: xả trực · Pinyin: chě zhí
Tổng quan
kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng) | cân bằng (không bên nào thua)
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng) | cân bằng (không bên nào thua)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拉直。如:「用過的鐵絲,最好先把它扯直,才好使用。」 2.兩相平衡不虧欠。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「如若有本錢的,他拚這賬生意扯直,也還不在心上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两下拉平。
- Tân Hoa Tự Điển 1.两下拉平。
Eng
- CC-CEDICT to straighten (by pulling or stretching)|to be even (neither side losing out)
- Cihui 扯直 hězhí r.v. pull to straighten