扯票

xả phiếu

Hán Việt: xả phiếu

Tổng quan

Cấu tạo: (xả) + (phiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 綁匪將擄掠來的人質殺害。如:「幸好警方及時趕到,這次綁架事件才未釀成扯票案。」也作「撕票」。

Eng

  • Cihui 扯票 hěpiào v.o. 1. kill the hostage held for ransom 2. destroy (a ballot, ticket, etc.)