扯腿

chě tuǐ xả thối

Hán Việt: xả thối · Pinyin: chě tuǐ

Tổng quan

1. níu chân; cản trở; gây trở ngại。拖後腿。 方 2. quay gót。轉身,擡腿。

Cấu tạo: (xả) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. níu chân; cản trở; gây trở ngại。拖後腿。 方 2. quay gót。轉身,擡腿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拉人後腿,亦指對人行動加以妨礙。如:「要不是有人暗中扯腿,他早就升上去了。」也作「拖尾巴」。 2.拔腿離開。如:「他一見事情不妙,扯腿便跑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扯后腿; 拔腿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扯后腿。 2.拔腿。

Eng

  • Cihui 扯腿 hětuǐ v.o. <coll.> 1. hinder; impede; hold sb. back 2. immediately take to one's heels