扯臊

chě sāo xả tao

Hán Việt: xả tao · Pinyin: chě sāo

Tổng quan

方 nói bừa; nói lung tung; nói vô tội vạ; nói một cách vô trách nhiệm; bẻm mép。胡扯;瞎扯。

Cấu tạo: (xả) + (tao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 nói bừa; nói lung tung; nói vô tội vạ; nói một cách vô trách nhiệm; bẻm mép。胡扯;瞎扯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不害羞、不怕羞。《紅樓夢》第四三回:「別扯臊!我又沒叫你來,謝你什麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡说,胡扯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胡说,胡扯。

Eng

  • Cihui 扯臊 hěsào v.o. <topo.> talk sheer nonsense; tell shameless lies