sāo tao

Hán Việt: tao · Pinyin: sāo

Tổng quan

có mùi nước tiểu (hoặc mồ hôi, v.v.) xấu hổ e thẹn làm xấu hổ làm nhục

臊子 · 臊气 · 臊腥 · 臊陀 · 臊1. · 臊2. · 臊陀祁梨 · 害臊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsāo
Hán Việttao
Quảng Đôngsou1
Mân Namtshau
Nhật BảnABURA
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄠˋ
Hán ngữ Trung cổsau
Baxter-Sagart[m.s]ˤaw
Hán ngữ Thượng cổ[m.s]ˤaw
Phản thiết蘇曹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mùi thịt tanh hôi. Thẹn đỏ mặt. Ta quen đọc là chữ {táo}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腥臭的氣味。如:「牛臊」、「羊臊」。《荀子.榮辱》:「口辨酸鹹甘苦,鼻辨芬芳腥臊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臊 (形声。从肉(月),声。本义腥臊) 同本义 臊,豕膏臭也。--《说文》 犬赤股而躁臊。--《周礼·内饔》 其臭臊。--《素问·金匮真言论》 露申辛夷死林薄兮,腥臊并御芳不得薄兮。--《楚辞·涉江》 狗若如此,其肉臊恶。--《礼记·内则》疏 鼻辨芬芳腥臊。--《荀子·荣辱》 又如腥臊(动物体上散发的一种难闻的气味。也比喻为臭恶的小人);臊腥(臭恶的气味);臊秽(腥臭肮脏的气味);臊根(男性生殖器);臊膻(腥膻之气) 臊 〈形〉 丑恶的 臊声布于朝野。--《北史·抱老寿传》 其政腥臊。--《 臊sāo一种难闻的臭气尿~气↑~。腥~。 臊sào害羞,难为情…

Eng

  • CC-CEDICT to smell of urine (or sweat etc)
  • CC-CEDICT shame|bashfulness|to shame|to humiliate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】蘇遭切【韻會】【正韻】蘇曹切,𠀤音騷。【說文】豕膏臭也。从肉,喿,意兼聲。【廣韻】腥臊。【周禮·天官·庖人】夏行腒鱐膳膏臊。【註】臊,豕膏也。 又【韻會】一曰犬臊也。【正韻】犬膏也。【禮·內則】夏腒鱐膳膏臊。【註】犬膏臊。 又凡肉之腥者皆曰臊。【史記·晉世家】犯肉腥臊,何足食。 又【韻補】叶音摗。【易林】東家殺牛,汗臭腥臊。叶下周。

Thuyết Văn

豕膏臭也。 从肉。喿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

庖人、内則曰。夏行腒鱐膳膏臊。杜子春云。膏臊、犬膏。大鄭云。膏臊、豕膏。後鄭從杜說。許同大鄭。 穌遭切。二部。

【臊】(tao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 喿 (táo) Phiên thiết: 穌遭切 → tô + tao Nghĩa: 豕膏臭 vậy。 từ 肉。喿 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦞣 · 𦟄 · 𦠨 · 𦞣