扰民

rǎo mínnhiễu dân

Hán Việt: nhiễu dân · Pinyin: rǎo mín

Tổng quan

(chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.驯服百姓。语本《周礼.天官.太宰》"二曰教典﹐以安邦国﹐以教官府﹐以扰万民。" 2.侵扰百姓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

騷擾人民。如:「苛政擾民」。《大宋宣和遺事.元集》:「當有銀臺司范鎮上疏,奏言青苗錢擾民不便。」

Cấu tạo: 擾 (nhiễu) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quấy nhiễu dân
  • Tần suất từ (chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn
  • Biên soạn harass the people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 騷擾人民。如:「苛政擾民」。《大宋宣和遺事.元集》:「當有銀臺司范鎮上疏,奏言青苗錢擾民不便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.驯服百姓。语本《周礼.天官.太宰》"二曰教典﹐以安邦国﹐以教官府﹐以扰万民。" 2.侵扰百姓。

Eng

  • Cihui 擾民 ǎomín v.o. harass the people
  • Tần suất từ v.o. harass the people

Đức

  • Handedict Ruhestörung

Từ liên quan

Gần nghĩa

扰乱 · 扰动 · 扰扰 · 扰攘 · 擾亂 · 擾奪 · 擾擾 · 擾攘