扱納
tráp nạp
Hán Việt: tráp nạp
Tổng quan
cắp nắp 扱納 đgt. <từ cổ> nhặt nhạnh, dành dụm [Paulus của 1895: 105]. Cắp nắp làm chi hỡi thế gian, có thì ăn mặc chớ lo toan. (Bảo kính 134.1). tiền tài là số của lưu thông, cắp nắp làm chi cho nhọc l
Hán Việt: tráp nạp
cắp nắp 扱納 đgt. <từ cổ> nhặt nhạnh, dành dụm [Paulus của 1895: 105]. Cắp nắp làm chi hỡi thế gian, có thì ăn mặc chớ lo toan. (Bảo kính 134.1). tiền tài là số của lưu thông, cắp nắp làm chi cho nhọc l