扱
tráp
Hán Việt: tráp · Pinyin: xī
Tổng quan
thu thập nhận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | tráp |
| Quảng Đông | caap3 |
| Mân Nam | khi̍p |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 급 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrep |
| Baxter-Sagart | s-qʰr[ə]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-qʰr[ə]p |
| Phản thiết | 訖立切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vái chào tay sát đất. Dắt dẫn, cất lên. Tục gọi dùng tay xách đồ để ra chỗ khác là {tráp}. Một âm là {hấp}. Lượm lấy.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gấp gấp đôi lá thư; gấp khúc [Eng: to fold the letter; zigzag]
- Bảng Tra Chữ Nôm cắp cắp sách; ăn cắp [Eng: go to school with books under the arms; to filch, steal, pilfer]
- Bảng Tra Chữ Nôm chắp chắp tay, chắp nối; chắp nhặt [Eng: to clasp, stick together; to glean]
- Bảng Tra Chữ Nôm đập đánh đập, đập lúa, đập phá [Eng: to strike, to thresh rice, to bang]
- Bảng Tra Chữ Nôm ghép ghép chữ [Eng: to spell]
- Bảng Tra Chữ Nôm kẹp kìm kẹp; lép kẹp [Eng: to domineer over; empty]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tráp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chắp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.收斂、收取。《禮記.曲禮上》:「以箕自鄉而扱之。」漢.鄭玄.注:「扱,謂收糞時也。箕去棄物以鄉尊者則不恭。」 2.到、及。《儀禮.士昏禮》:「婦拜扱地。」漢.鄭玄.注:「扱地,手至地也。」
Eng
- CC-CEDICT to collect|to receive
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚洽切【集韻】【韻會】測洽切,𠀤音鍤。【說文】收也。 又【廣韻】取也,獲也,引也,舉也。 又【周禮·地官】共其接盛。【疏】讀接爲扱,頒扱也。詳接字註。 又拜手至地也。【儀禮·士昏禮】婦拜扱地。【註】猶男子稽首。 又與插通。【詩·周南】薄言襭之。【傳】扱衽曰襭。【疏】扱衣上衽于帶也。【禮·問喪】雞斯徒跣扱上衽。 又【集韻】乞及切,音泣。亦手至地也。【儀禮註】劉昌宗讀。 又逆及切,音岌。義同。 又測入切,讖入聲。亦取也。 又【唐韻】【正韻】許及切【集韻】【韻會】迄及切,𠀤音吸。斂取也。【禮·曲禮】以箕自鄕而扱之。【疏】讀爲吸者,以其穢物少,吸然則盡也。 又【集韻】訖立切,音急。亦引也。 又七接切,音妾。搢也。或作插。
Thuyết Văn
收也。 从手。及聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
收者、捕也。曲禮。以箕自鄉而扱之。此扱之本義也。儀禮注云。扱柶。此插之叚借字也。 楚洽切。七部。
【扱】 (tráp ⟨hấp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: Sở hiệp thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 洽 (hiệp) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: siếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thu (Bắt. Như {bị thu} [被) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 插