扱鞋 tráp hài Hán Việt: tráp hài Tổng quan Cấu tạo: 扱 (tráp) + 鞋 (hài)Hán Việttráp hàiCấu tạo扱 + 鞋 · tráp + hài nghĩa thành phần: tráp + hài Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 拖鞋。《老殘遊記》第一一回:「露出那六寸金蓮,著一雙靈芝頭扱鞋,愈顯得聰明俊俏。」