扳價

bān jià ban giá

Hán Việt: ban giá · Pinyin: bān jià

Tổng quan

đòi giá cao

Cấu tạo: (ban) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòi giá cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抬高價錢,不願意低價出售。《文明小史》第四五回:「他先還扳價,禁不住沈翻譯從中磋商,覆電說是儘一個月內動身回華。」

Eng

  • CC-CEDICT to demand a high price
  • Cihui to demand a high price