扳

bānbanNôm bắn

Hán Việt: ban · Pinyin: bān · Nôm: bắn

Tổng quan

Vin, kéo

扳价 · 扳动 · 扳回 · 扳子 · 扳平 · 扳开 · 扳手 · 扳指

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbān
Hán Việtban
Âm Nômbắn
Quảng Đôngbaan2
Mân Nampian
Nhật BảnHAN
Hàn Quốc반
Chú âmㄅㄢˉ
Hán ngữ Trung cổphran
Baxter-Sagartpˤran
Hán ngữ Thượng cổpˤran
Phản thiết普班切
Thanh mẫu滂
Vận刪
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vin, kéo. Nắm chặt, lật. Dùng tay mà nắm chặt vào chỗ nào hay lật cái gì cho ngửa mặt lên cũng gọi là ban. Cũng đọc là chữ bản

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ban Ban thương thuyên (bóp cò súng) [Eng: to sound gun]
  • Giản Dị Hán Nôm bắn bắn súng; bắn tin [Eng: to fire a gun; to spread the news]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bẳn bẳn gắt (khó tính) [Eng: fastidious, hard to please, cross-grained]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bản bản (vin kéo) [Eng: pull; drag; right itself]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向某一方向拉。如:「向上扳開」。 2.將物體反轉過來。《紅樓夢》第二六回:「寶玉纔走上來,要扳他的身子,只見黛玉的奶娘並兩個婆子卻跟了進來,說:『妹妹睡覺呢,等醒了再請來。』」 3.挽回頹勢。如:「將比數扳平」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扳 (形声。从手,反声。本义拉,引) 拉; 引; 拨动 日扳仲永环谒于邑人。--宋·王安石《伤仲永》 又如扳罾(拉罾网捕鱼); 扳倒(用力拧转使之倒翻; 翻倒); 扳闸 扭转; 背转 帝谓能丰己,故扳公议立之。--《新唐书·则天武皇后传》 又如扳回一局棋; 扳本(方言。翻本) 论争; 辩驳 扳 bān 使一端固定的东西改变方向或转动~闸。 【扳价】抬价。 扳pān 1.援引; 挽引。 2.攀援。 3.攀附。 4.攀折。 5.攀扯,牵连。 6.攀谈。

Eng

  • CC-CEDICT to pull, to turn (sth) around, to turn around (a situation), to recoup
  • CC-CEDICT variant of 攀[pan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】布還切【集韻】【韻會】【正韻】逋還切,𠀤音班。挽也,引也,援也。【公羊傳·隱元年】諸大夫扳隱而立之。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普患切,音眅。義同。 又【唐韻】普班切【集韻】披班切,𠀤與攀同。詳攀字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢲔 · 攀 · 攀