扳害

ban hại

Hán Việt: ban hại

Tổng quan

Cấu tạo: (ban) + (hại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以不實供詞陷害他人。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「這些東西,是親家王員外扶持的。不知為甚被人扳害?」