扳平

bān píngban bình

Hán Việt: ban bình · Pinyin: bān píng

Tổng quan

san đều tỉ số; cân bằng tỉ số; gỡ hoà. 體育運動或其他比賽中落後一方得分,使雙方暫時或最終成為平局

新华 · Tân Hoa Đại lục

在体育比赛中扭转落后的局面,使成平局:终场前,甲队将比分~。

Cấu tạo: 扳 (ban) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉ số hòa
  • Cihui kéo lại lợi thế
  • Tần suất từ cân bằng , tỉ số hòa , kéo lại lợi thế; san đều tỉ số; cân bằng tỉ số; gỡ hoà. 體育運動或其他比賽中落後一方得分,使雙方暫時或最終成為平局; cân bằng tỉ số; gỡ hoà
  • Biên soạn r.v. make level

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在体育比赛中扭转落后的局面,使成平局:终场前,甲队将比分~。

Eng

  • Cihui to equalize; to level the score; to pull back the advantage
  • Tần suất từ r.v. make level

Từ liên quan

Gần nghĩa

平一 · 平世 · 平乐 · 平乡 · 平亂 · 平交 · 平产 · 平人