扳指
ban chỉ
Hán Việt: ban chỉ · Pinyin: bān zhǐ
Tổng quan
nhẫn đeo ngón cái trang trí (gốc là một loại nhẫn, thường làm từ ngọc, cung thủ thời xưa đeo để bảo vệ ngón cái tay phải khi kéo dây cung)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẫn đeo ngón cái trang trí (gốc là một loại nhẫn, thường làm từ ngọc, cung thủ thời xưa đeo để bảo vệ ngón cái tay phải khi kéo dây cung)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代射箭時戴於大拇指上的指環。多用玉或象骨製造,後作為裝飾品。《海上花列傳》第二一回:「仲英套上扳指,掛上錶袋,手執摺扇。」
Eng
- CC-CEDICT ornamental thumb ring (originally a ring, often made from jade, worn by archers in ancient times to protect the right thumb when drawing a bowstring)
- Cihui ornamental thumb ring (originally a ring, often made from jade, worn by archers in ancient times to protect the right thumb when drawing a bowstring)