扳本

bān běn ban bổn

Hán Việt: ban bổn · Pinyin: bān běn

Tổng quan

gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Cấu tạo: (ban) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商場或賭場上失利的人設法得回失去的資本或賭本。如:「他每次賭輸了總想再扳本,所以越陷越深,把家產都輸光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);翻本。

Eng

  • CC-CEDICT to recoup losses (in gambling)
  • Cihui to recoup losses (in gambling)