扳罾

bān zēng ban tăng

Hán Việt: ban tăng · Pinyin: bān zēng

Tổng quan

nhấc lưới cá nơm cá。口袋或筐簍形狀的魚網,用於從水中直上直下地捕魚(如用於捕捉胡瓜魚)。

Cấu tạo: (ban) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấc lưới cá nơm cá。口袋或筐簍形狀的魚網,用於從水中直上直下地捕魚(如用於捕捉胡瓜魚)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漁人用竿架大網沉進水中,隨時拉起,稱為「扳罾」。元.曾瑞〈哨遍.人性善皆由天命套.二煞〉:「樵夫叉了柴,漁翁扳了罾,故來下訪相欽敬。」 2.一種書法家執筆的方法。食指推上,如漁人扳罾。明.解縉《春雨雜述.書學詳說》:「又有扳罾法,食指拄上,甚正而奇健。」

Eng

  • CC-CEDICT to lift the fishnet
  • Cihui to lift the fishnet