罾
tăng
Hán Việt: tăng · Pinyin: zēng
Tổng quan
lưới vuông lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zēng |
|---|---|
| Hán Việt | tăng |
| Quảng Đông | zang1 |
| Mân Nam | tsan |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 증 |
| Chú âm | ㄗㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cong |
| Phản thiết | 咨騰切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lưới đánh cá.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 四邊有支架的方形魚網。《說文解字.网部》:「罾,魚網也。」段玉裁注引顏師古曰:「形如仰繖,蓋四維而舉之。」宋.陸游《入蜀記.第三》:「漁人依石挽罾,宛如畫圖間所見。」 [動] 以網捕魚。《史記.卷四八.陳涉世家》:「乃丹書帛曰:『陳勝王』,置人所罾魚腹中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罾 (形声。从四(网),曾声。本义一种用木棍或竹杆做支架的鱼网) 同本义 罾,鱼网也。--《说文》 钓饵网罟罾笱之知多,则鱼乱于水矣。--《庄子·胠箧》 鸟何萃兮苹中,罾何为兮木上?--《楚辞·湘夫人》 又如攀罾(攀拉鱼网);罾口(网口);罾古(泛指鱼网);罾笱(泛指渔具);罾布(一种用破罾和绵纱线织成的布) 罾 用网捕捞 所罾鱼腹中。--《史记·陈涉世家》 又如罾船(装有罾网的渔船);罾罩(泛指捕鱼的用具) 罾zēng ⒈一种鱼网,有竹竿或木棍做支架呈方形。 ⒉用罾捕捉~鱼。
Eng
- CC-CEDICT large square net
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】作滕切【集韻】【韻會】咨騰切【正韻】咨登切,𠀤音增。【說文】罔也。【前漢·陳勝傳】置人所罾魚腹中。【註】師古曰:罾,魚網也。形似仰繖蓋,四維而舉之。
Thuyết Văn
魚网也。 从网。曾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
文穎曰。罾、魚網也。師古曰。形如仰繖。葢四維而舉之。 作騰切。六部。
【罾】(tăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: 作騰切 → tác + đằng Nghĩa: 魚网 vậy。 từ 网。曾 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦌘 · 𦌝