扶乩

fú jīphù kê

Hán Việt: phù kê · Pinyin: fú jī

Tổng quan

lên đồng viết chữ (mê tín)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种迷信活动,一般是在架子上吊一根儿棍儿,两个人扶着架子,棍儿就在沙盘上画出字句来作为神的指示。也作扶箕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種民間請示神明的方法。將一丁字形木棍架在沙盤上,由兩人扶著架子,依法請神,木棍於沙盤上畫出文字,作為神明的啟示,以顯吉凶。《儒林外史》第一○回:「以及請仙判事,扶乩筆籙,晚生都略知一二。」也作「扶鸞」、「扶箕」。

Cấu tạo: 扶 (phù) + 乩 (kê)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Một lối cầu hồn, hai người đỡ lấy cái que, đầu que đưa trên mâm gạo, khấn vái để tay mình đưa cái que, vạch thành chữ trên mâm.; viết cơ , hay làm nghi thức viết cơ; lên đồng viết chữ (mê tín); lên đồng viết chữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種民間請示神明的方法。將一丁字形木棍架在沙盤上,由兩人扶著架子,依法請神,木棍於沙盤上畫出文字,作為神明的啟示,以顯吉凶。《儒林外史》第一○回:「以及請仙判事,扶乩筆籙,晚生都略知一二。」也作「扶鸞」、「扶箕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种迷信活动,一般是在架子上吊一根儿棍儿,两个人扶着架子,棍儿就在沙盘上画出字句来作为神的指示。也作扶箕。

Eng

  • Cihui planchette writing; to do planchette writing
  • Tần suất từ planchette writing; to do planchette writing

other

  • Nguồn khác Một lối cầu hồn, hai người đỡ lấy cái que, đầu que đưa trên mâm gạo, khấn vái để tay mình đưa cái que, vạch thành chữ trên mâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

乩童 · 扶住 · 扶佐 · 扶余 · 扶养 · 扶助 · 扶南 · 扶危