扶住

phù trụ

Hán Việt: phù trụ

Tổng quan

phù trụ: đỡ lấy; đỡ lấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

撐扶。《初刻拍案驚奇》卷一四:「李氏正與丈夫碾米,忽然跌倒在地。得水慌忙扶住叫喚。」《儒林外史》第三五回:「慌忙跳下車來跪下,扶住那人。」

Cấu tạo: 扶 (phù) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giữ chặt
  • VietPhrases đỡ lấy
  • Biên soạn 扶住 fúzhù r.v. hold; support

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撐扶。《初刻拍案驚奇》卷一四:「李氏正與丈夫碾米,忽然跌倒在地。得水慌忙扶住叫喚。」《儒林外史》第三五回:「慌忙跳下車來跪下,扶住那人。」

Eng

  • Cihui 扶住 fúzhù r.v. hold; support

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口