扶养

fú yǎngphù dưỡng

Hán Việt: phù dưỡng · Pinyin: fú yǎng

Tổng quan

nuôi nấng; nuôi dưỡng. nuôi nấng con cái thành người

新华 · Tân Hoa Đại lục

养活:把孩子~成人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

扶育教養。漢.劉向《古列女傳.卷一.母儀.魏芒慈母》:「芒卯之妻,五子後母,慈惠仁義,扶養假子。」

Cấu tạo: 扶 (phù) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản, giữ vững, không rời bỏ, bảo vệ, xác nhận rằng, nuôi, cưu mang sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản, sự nuôi, sự cưu mang; phù dưỡng/phù dượng: nuôi nấng/nuôi dưỡng; nuôi dưỡng
  • Biên soạn v. provide for; foster; bring up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶育教養。漢.劉向《古列女傳.卷一.母儀.魏芒慈母》:「芒卯之妻,五子後母,慈惠仁義,扶養假子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 养活:把孩子~成人。
  • Kaggle Zh-Vi maintain

Eng

  • JMdict support (e.g. of one's dependents)
  • JMdict maintenance
  • Cihui to foster; to bring up; to raise
  • Tần suất từ v. provide for; foster; bring up

Đức

  • Handedict Aufrechterhaltung

ja

  • JMdict 扶養(ふよう)

other

  • Nguồn khác Giúp đỡ nuôi nấng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抚养 · 赡养