扶同 phù đồng Hán Việt: phù đồng Tổng quan Cấu tạo: 扶 (phù) + 同 (đồng)Hán Việtphù đồngCấu tạo扶 + 同 · phù + đồng nghĩa thành phần: phù + đồng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 相合、合同。《二刻拍案驚奇》卷二二:「總是他不知數目,不識物料,憑著家人與匠作扶同破費。」也作「扶合」。