扶手

fú shǒu phù thủ

Hán Việt: phù thủ · Pinyin: fú shǒu

Tổng quan

tay vịn | chỗ để tay

Cấu tạo: (phù) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay vịn | chỗ để tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供扶手用的器具或設備。如:「沙發的扶手壞了,得請人修理。」 2.扶手匣的簡稱。參見「扶手匣」條。《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「荊相公因痰火病發,隨身扶手,帶得有清肺乾糕,及丸藥茶餅等物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能让手扶住的东西(如栏杆顶上的横木)。

Eng

  • CC-CEDICT handrail|armrest
  • Cihui handrail; armrest