扶掖
phù dịch
Hán Việt: phù dịch · Pinyin: fú yè
Tổng quan
nâng đỡ | giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui nâng đỡ | giúp đỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攙扶、扶助。《老殘遊記》第八回:「於是先把子平照樣扶掖過去,隨後又把兩輛車子抬了過去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搀扶;扶助。
Eng
- CC-CEDICT to support|to help
- Cihui to support; to help