扶搖

fú yáo phù diêu

Hán Việt: phù diêu · Pinyin: fú yáo

Tổng quan

gió lốc: cơn lốc

Cấu tạo: (phù) + (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió lốc; cơn lốc。自下而上的旋風。
  • Cihui gió lốc: cơn lốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自下盤旋而上的暴風。唐.王勃〈滕王閣序〉:「北海雖賒,扶搖可接,東隅已逝,桑榆非晚。」 2.快速急遽。如:「最近公司業績扶搖直上,同仁們都非常興奮。」

Eng

  • Cihui 扶搖 úyáo n. <wr.> cyclone; twister