扶柩
phù cữu
Hán Việt: phù cữu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扶護靈柩歸葬。《紅樓夢》第六三回:「任子孫盡喪禮畢,扶柩歸籍外,著光祿寺按上例賜祭。」也作「扶靈」、「扶櫬」。
Eng
- Cihui 扶柩 újiù v.o. escort a casket/coffin; serve as a pallbearer
Hán Việt: phù cữu