柩
cữu
Hán Việt: cữu · Pinyin: jiù
Tổng quan
quan tài khiêng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiù |
|---|---|
| Hán Việt | cữu |
| Quảng Đông | gau3 |
| Mân Nam | kiū |
| Nhật Bản | HITSUGI |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | giuh |
| Baxter-Sagart | [g]ʷə-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ʷə-s |
| Phản thiết | 巨救切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái áo quan, áo quan đã để xác người chết gọi là {cữu}. Bạch Cư Dị [白居易] : {Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền} [平生親友, 羅拜柩前] Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cửu linh cửu [Eng: coffin; bier]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 裝有屍體的棺材。如:「靈柩」、「棺柩」。《禮記.曲禮下》:「在床曰尸,在棺曰柩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柩 (形声。从木,从匚,盛东西的筐器,久声。本义装有尸体的棺材) 同本义 柩,棺也。--《说文》。 古文湨字从匚久,后世又加木旁耳,虚者为棺,实者为柩。--《尔雅》 先迁柩于庙。--《谷梁传·宣公八年》 崩薨,柩之为言究也,久也,不复变也。--《白虎通》 在床曰尸,在棺曰柩。--《礼记·曲礼》 又如运柩;枢榇(装有尸体的棺材);柩尸(指灵柩);柩室(停放灵柩之室);柩路(载灵柩之车);柩殡(谓停放灵柩) 铭,汉时谓刻在石碑上的字为柩 设敖置铭。--《周礼》。贾公彦疏铭所以表柩,故汉时谓铭 柩jiù装有尸体的棺材引~。灵~。迁其~。
Eng
- CC-CEDICT bier
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤巨救切,音舊。同匶。【釋名】在牀曰尸,在棺曰柩。柩,究也,送終隨身之制皆究備也。【白虎通】柩,久也,久不復變也。【小爾雅】空棺謂之櫬,有尸謂之柩。 又【禮·曾子問】柩不早出,不暮宿。 又【周禮·春官·小祝·置銘疏】漢時謂銘爲柩。 又【集韻】巨九切。義同。
Thuyết Văn
匛或从木。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
葢殷人用木以後乃有此字。
【柩】 (cữu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 木 (mộc (Cây)) Nghĩa: cứu hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 匛 · 匶 · 柾 · 𠥂 · 𠥬 · 𣡛 · 匛 · 匶 · 柾 · 柾