扶桑

fú sāng phù tang

Hán Việt: phù tang · Pinyin: fú sāng

Tổng quan

Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản ên một loại cây thiêng, tương truyền mọc ở xứ mặt trời. Nước Nhật Bản ở phương đông, hướng mặt trời, nên cũng gọi là Phù tang — Nghĩa là phương đông. »Trời đông vừa rạng ngàn dâu«. (Kiều). phù tang phù tang ☆Tên một loại cây thiêng, tương truyền mọc ở xứ mặt trời. Nước Nhật Bản ở phương đông, hướng mặt trời, nên cũng gọi…

Cấu tạo: (phù) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản ên một loại cây thiêng, tương truyền mọc ở xứ mặt trời. Nước Nhật Bản ở phương đông, hướng mặt trời, nên cũng gọi là Phù tang — Nghĩa là phương đông. »Trời đông vừa rạng ngàn dâu«. (Kiều). phù tang phù t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朱槿的別名。參見「朱槿」條。 2.古代相傳東海外有神木叫扶桑,是日出的地方。《楚辭.屈原.離騷》:「飲余馬於咸池兮,總余轡乎扶桑。」後為太陽的代稱。晉.陶淵明〈閒情賦〉:「悲扶桑之舒光,奄滅景而藏明。」 3.日本的別名。參見「日本」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中海外的大树,据说太阳从这里出来;(Fúsānɡ)传说中东方海中的古国名,旧时指日本;也作榑桑。

Eng

  • CC-CEDICT Fusang, mythical island of ancient literature, often interpreted as Japan
  • Cihui Fusang, mythical island of ancient literature, often interpreted as Japan

ja

  • JMdict divine tree or island east of China|Fusang|Japan|Chinese hibiscus (Hibiscus rosa-sinensis)