扶竹
phù trúc
Hán Việt: phù trúc
Tổng quan
phù trúc: cây trúc sinh đôi
Nghĩa
Việt
- Cihui phù trúc: cây trúc sinh đôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種實心節高,適於作枴杖的竹子。《山海經.中山經》:「其下多青雄黃,多扶竹。」也稱為「筇竹」。 2.枝幹兩兩對生的竹子。
Hán Việt: phù trúc
phù trúc: cây trúc sinh đôi