扶筇

phù cung

Hán Việt: phù cung

Tổng quan

Chống gậy.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

拄杖而行。宋.張守〈人恵方竹杖〉詩:「多病扶笻老自便,得君方竹更輕堅。」《西遊記》第一四回:「那裡面有一老者,扶笻而出,啒喇的開了門。」也作「扶杖」。

Cấu tạo: 扶 (phù) + 筇 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Chống gậy.☸
  • Biên soạn lean on a staff/stick

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拄杖而行。宋.張守〈人恵方竹杖〉詩:「多病扶笻老自便,得君方竹更輕堅。」《西遊記》第一四回:「那裡面有一老者,扶笻而出,啒喇的開了門。」也作「扶杖」。

Eng

  • Cihui 扶筇 úqióng v.o. lean on a staff/stick

Từ liên quan

Gần nghĩa

扶乩 · 扶住 · 扶佐 · 扶余 · 扶养 · 扶助 · 扶南 · 扶危