qióng cung

Hán Việt: cung · Pinyin: qióng

Tổng quan

(trong văn bản cổ) loại tre đôi khi dùng làm gậy

筇竹寺 · 曳筇 · 肩筇峭履 · 筇杖 · 筇枝 · 筇竹 · 筇竹杖 · 倚筇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Hán Việtcung
Quảng Đôngkung4
Nhật BảnTAKE
Chú âmㄑˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổgyung
Phản thiết渠容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống trúc ở châu Cung, dùng làm gậy cho người già chống. Như {duệ cung} [曳筇], {phù cung} [扶筇] chống gậy, v.v.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種竹子。實心節高,適於作枴杖。晉.常璩《華陽國志.卷二.漢中志》:「琉璃、火浣之布、蒲桃之酒、筇竹、蒟醬,殊方奇玩,盈於市朝。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷一八.花之品》:「三弄笛聲風過耳,一枝筇影月隨身。」 2.竹杖。因筇竹可為杖,故稱杖為「筇」。唐.韓偓〈江岸閒步〉詩:「一手攜書一杖筇,出門何處覓情通。」《西遊記》第一四回:「那裡面有一老者,扶筇而出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筇〈名〉 一种竹 手杖。因筇竹可为杖,即称杖为筇 筇qióng竹子的一种,可做手杖。

Eng

  • CC-CEDICT (in ancient texts) type of bamboo sometimes used as a staff

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠容切,音蛩。竹名,可爲杖。【前漢·西南𡗝傳】張騫言在大夏見蜀布、筇竹杖。【廣志】笻竹出南廣卭都縣。【蜀都賦·劉逵註】笻竹出興古盤江縣,中實而高節。【戴凱之·竹譜】竹之堪杖,莫尚於笻。磥砢不凡,狀若人功。豈必蜀壤,亦產餘邦。一曰扶老,名實縣同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 笻 · 笻