扶策 phù sách Hán Việt: phù sách Tổng quan Cấu tạo: 扶 (phù) + 策 (sách)Hán Việtphù sáchCấu tạo扶 + 策 · phù + sách nghĩa thành phần: phù + sách Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.由旁人攙扶著走。元.關漢卿《蝴蝶夢》第四折:「我與你荒解下麻繩,急鬆開衣帶,您急忙向前來扶策。」 2.幫助、拯救。元.馬致遠《陳摶高臥》第二折:「佐成湯救萬民,掃蕩了海內烽塵,早扶策溝中愁困。」