扶义

phù nghĩa

Hán Việt: phù nghĩa

Tổng quan

iúp vào việc phải. Trọng việc phải. phù nghĩa phù nghĩa ☆Giúp vào việc phải. Trọng việc phải.

Cấu tạo: (phù) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iúp vào việc phải. Trọng việc phải. phù nghĩa phù nghĩa ☆Giúp vào việc phải. Trọng việc phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仗義。《漢書.卷一.高帝紀上》:「前陳王、項梁皆敗,不如更遣長者扶義而西,告諭秦父兄。」