扶翼
phù dực
Hán Việt: phù dực
Tổng quan
iúp đỡ. phù dực phù dực ☆Giúp đỡ.
Nghĩa
Việt
- Cihui iúp đỡ. phù dực phù dực ☆Giúp đỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輔助、護持。《後漢書.卷六.孝順帝紀》:「近臣建築,左右扶翼,內外同心,稽合神明。」
Eng
- Cihui 扶翼 fúyì id. support; protect
ja
- JMdict help|aid|support|assistance