扶酒

phù tửu

Hán Việt: phù tửu

Tổng quan

rầu và rượu. Chỉ việc giao thiệp và ăn uống. Cũng chỉ việc mai mối hôn nhân. phù tửu phù tửu ☆Trầu và rượu. Chỉ việc giao thiệp và ăn uống. Cũng chỉ việc mai mối hôn nhân.

Cấu tạo: (phù) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rầu và rượu. Chỉ việc giao thiệp và ăn uống. Cũng chỉ việc mai mối hôn nhân. phù tửu phù tửu ☆Trầu và rượu. Chỉ việc giao thiệp và ăn uống. Cũng chỉ việc mai mối hôn nhân.