扶靈

phù linh

Hán Việt: phù linh

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (linh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶護靈柩歸葬。《紅樓夢》第一七、一八回:「妙玉本欲扶靈回鄉的,他師傅臨寂遺言,說他衣食起居不宜回鄉。」也作「扶柩」、「扶櫬」。

Eng

  • Cihui 扶靈 fúlíng v.o. escort a casket/coffin; serve as a pallbearer