批件

pī jiàn phê kiện

Hán Việt: phê kiện · Pinyin: pī jiàn

Tổng quan

tài liệu phê duyệt | tài liệu có chỉ thị bằng văn bản

Cấu tạo: (phê) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài liệu phê duyệt | tài liệu có chỉ thị bằng văn bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指經上級批覆的文件。如:「事情常因等批件而耽擱了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经上级批示过的文件。

Eng

  • CC-CEDICT approved document|document with written instructions
  • Cihui approved document; document with written instructions